BIÊN BẢN ĐIỀU CHỈNH HÓA ĐƠN
Số: 0004FACC/BBDCT ngày 21 tháng 11 năm 2025
- Căn cứ Nghị định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ;
- Căn cứ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/03/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.
- Căn cứ thông tư 32/2025/TT-BTC ngày 31/05/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, Nghị định số 70/NĐ-CP/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 123/2020/NĐ-CP.
Chúng tôi gồm:
1.
CÔNG TY HONDA VIỆT NAM
Địa chỉ: Phúc Thắng, Phúc Yên,Vĩnh Phúc
Mã số thuế: 2500150543
2.
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CHABU
Địa chỉ: Số 15 Đặng Thùy Trâm, Cổ Nhuế 1, Hà Nội
Mã số thuế: 0101300842
CHABU
Hai bên cùng nhau xác nhận điều chỉnh các hóa đơn có nội dung sau:
|
STT
|
Ký hiệu
|
Số hóa đơn
|
Ngày hóa đơn
|
Mặt hàng cần điều chỉnh
|
Thông tin trước điều chỉnh
|
Thông tin sau điều chỉnh
|
Số chênh lệch được xuất lại trên hoá đơn điều chỉnh
|
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Thuế suất
|
Thuế GTGT
|
Tổng tiền
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Thuế suất
|
Thuế GTGT
|
Tổng tiền
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Thuế GTGT
|
Tổng tiền
|
|
(a1)
|
(a2)
|
(a3)=(a1)*(a2)
|
(a4)
|
(a5)=(a3)*(a4)
|
(a6)=(a3)+(a5)
|
(b1)
|
(b2)
|
(b3)=(b1)*(b2)
|
(b4)
|
(b5)=(b3)*(b4)
|
(b6)=(b3)+(b5)
|
(c1)=(b1)-(a1)
|
(c2)=(b2)-(a2)
|
(c3)=(b3)-(a3)
|
(c5)=(b5)-(a5)
|
(c6)=(b6)-(a6)
|
| 1 |
K25TAM |
5 |
21/11/2025 |
Tiền điện NKV |
1 |
8.221.817 |
8.221.817 |
8%
|
712.727 |
8.934.544 |
1 |
8.272.726 |
8.272.726 |
8%
|
661.818,08 |
8.934.544,08 |
0 |
0 |
0 |
-50.909 |
0 |
|
Tổng cộng:
|
8.221.817 |
|
712.727 |
8.934.544 |
|
|
8.272.726 |
|
661.818,08 |
8.934.544,08 |
|
|
0 |
-50.909 |
0 |
Lý do điều chỉnh: trewtwer
Biên bản là một phần không thể tách rời của hóa đơn. Các nội dung khác trên hóa đơn giữ nguyên.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.